Trục cơ động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM, Mitsubishi
Hotline : 0916929883

Trục cơ động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM, Mitsubishi

Còn hàng

Giá: 0₫


Trục cơ động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM, Mitsubishi

Hình ảnh: Trục cơ động cơ xe nâng Isuzu

Trục cơ động cơ xe nâng Toyota 1DZII, 2Z, 3Z. 1DZ-II, TCM Isuzu C240, Kubota V2403, GCT K21, KOMATSU 4D94LE v.v... xin quý khách vui lòng thông báo model xe và model động cơ chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại phụ tùng của tất cả các hãng

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 13B

Part Number: 13401-58020

Hình ảnh: Trục cơ động cơ TOYOTA

Trục cơ động cơ NISSAN

Model, Serial: QD32

Part Number: 12200-2S60B

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JB1

Part Number: 8-94443-662-0, 892190927

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: 4BG1, 4BG1T

Part Number: 8-97112-981-2

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: 4DB1

Part Number: 5-12310-163-0

Trục cơ động cơ XINCHAI

Model, Serial: 495BPG, A495BPG, 498BPG, A498BPG

Part Number: 495B-05004A

Trục cơ động cơ XINCHAI

Model, Serial: NB485BPG

Part Number: NB485B-05004

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 12Z, 14Z ,15Z/5-7FD

Part Number: 13411-78780-71, 13411-78360-71

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 4P

Part Number: 13411-78002-71

Trục cơ động cơ CUMMINS

Model, Serial: QSD33

Part Number: 1691597

Trục cơ động cơ XINCHAI

Model, Serial: C490BPG, Quanchai QC490GP

Part Number: B490B-05004, 2409000500401

Trục cơ động cơ XINCHAI

Model, Serial: 490BPG, A490BPG

Part Number: 490B-05004D

Trục cơ động cơ KOMATSU

Model, Serial: 6D95L

Part Number: 6206-31-1110

Hình ảnh: Trục cơ động cơ Komatsu

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 5K

Part Number: 13411-76006-71

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: 6BB1

Part Number: Z-1-12310-436-0

Trục cơ động cơ XINCHAI

Model, Serial: CA498

Part Number: 1005021-X12

Trục cơ động cơ HYUNDAI

Model, Serial: D4BB

Part Number: 23111-42902

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 1Z

Part Number: 13411-78300-71, 13411-78301-71, 04913-20020-71

Trục cơ động cơ YANMAR

Model, Serial: 4D92E, 4TNE92, 4D94E, 4TNE94

Part Number: YM129900-21050, YM129900-21000

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: 6BG1

Part Number: Z-1-12310-448-0

Trục cơ động cơ YANMAR

Model, Serial: 4D94LE,4D98E, 4TNE98, 4TNV94L-V, 4TNV98

Part Number: YM129902-21050, YM129902-21000

Trục cơ động cơ NISSAN

Model, Serial: K25

Part Number: N-12201-FY500

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: C240PKJ, C240PKG

Part Number: Z-8-94139-669-0

Trục cơ động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JG2

Part Number: Z-8-97023-182-1

Trục cơ động cơ KOMATSU

Model, Serial: 6D102E,S6D102E

Part Number: 6735-01-1310

Trục cơ động cơ NISSAN

Model, Serial: TD27

Part Number: A-1220-6T002

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 1DZ

Part Number: 13411-78201-71

Trục cơ động cơ KOMATSU

Model, Serial: 4D95S

Part Number: 6202-31-1110

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 2Z

Part Number: 13411-78701-71, 13411-78700-71

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 11Z, 13Z

Part Number: 13411-78760-71, 13411-78330-71

Trục cơ động cơ TOYOTA

Model, Serial: 4Y

Part Number: 13411-76005-71, 13400-78150-71, 13411-78150-71

Trục cơ động cơ NISSAN

Model, Serial: H25

Part Number: N-12201-60K00

Trục cơ động cơ NISSAN

Model, Serial: H15, H20-II, K15, K21

Part Number: N-12201-50K00, N-12200-50K00, N-12201-FU400

Trục cơ động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: 4G64

Part Number: MD191302

Trục cơ động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: 4G63

Part Number: MD346022

Trục cơ động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: S6S

Part Number: 32B20-10010

Trục cơ động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: S4S

Part Number: 32A20-00014

 

 

Chủ tài khoản: Công ty TNHH TFV INDUSTRIES

1/  Tài khoản số: 4261 0000 411 456 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam - BIDV Chi nhánh Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.

2/ Tài khoản số : 111 000 183396  – tại Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Công thương Việt Nam - Vietinbank Chi nhánh Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Những xe nâng cũ chất lượng cao đang có trong kho nhà cung cấp, quý vị nên đặt hàng ngay, TFV cam kết hoàn tiền nếu không hài lòng.

- Thời gian đặt hàng: từ 4-6 tuần với các sản phẩm từ châu Á ( Nhật Bản, Malaysia)

2-3 tháng với sản phẩm từ Châu Âu ( Hà Lan, CH Séc, Bỉ, Đức v.v..)

- Giá trị đặt trước: 30- 50% trị giá đơn hàng ( TFV cam kết hoàn lại tiền đặt cọc nếu sản phẩm về bị lỗi)

- chúng tôi cam kết:

1/ Sơn sửa lại vỏ ngoài

2/ Thay lốp còn 85-90% chất lượng 

3/ Thay ắc quy khởi động mới GS hoặc Atlas ( với xe động cơ); nâng cấp bình ắc quy với xe điện

4/ Thay lọc gió, lọc dầu động cơ, lọc dầu hộp số, lọc thủy lực

5/ Thay dầu thủy lực, dầu động cơ, dầu hộp số

6/ Bảo dưỡng tổng thể phanh 

7/ Thay thế các bóng đèn, miếng nhựa vỡ

8/ Bọc lại ghế lái nếu hỏng

9/ Giao hàng tận nơi khách hàng sử dụng

10/ Bảo hành 1 năm với các xe sx từ 2015 trở lại đây ( cho động cơ, hệ thống thủy lực, hệ thống lái, không bảo hành các thiết bị tiêu hao như lọc, dầu, lốp v.v...)

11/ Cam kết khách hàng hài lòng và sẵn sàng đổi xe khác tương đương nếu xe xẩy ra lỗi ( lỗi của xe) không khắc phục được hoặc hoàn tiền lại cho khách hàng trong vòng 01 tháng đầu tiên nếu khách không hài lòng.