Máy đề động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jun
Hotline : 0916929883

Máy đề động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Crown, Raymond, Hyster, Yale, Hyundai, Linde, Clark…

Còn hàng

Giá: 0₫


Máy đề động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Crown, Raymond, Hyster, Yale, Hyundai, Linde, Clark…

                       Hình ảnh: Một số máy đề động cơ xe nâng Komatsu

Sau thời gian hoạt động, máy đề (củ đề) xe nâng sẽ có vấn đề và cần phải kiểm tra thay thế thường xuyên.

Với lợi thế nhập khẩu trực tiếp TFV chuyên cung cấp máy đề (củ đề) xe nâng và phụ tùng xe nâng hàng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Crown, Raymond, Hyster, Yale, Hyundai, Linde, Clark…xin quý khách vui lòng thông báo model xe và model động cơ chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại phụ tùng chính hãng của tất cả các hãng với giá tốt nhất thị trường

Dưới đây là một số máy đề xe nâng:

Máy đề động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: S6E2

Part Number: 34766-20901

Máy đề động cơ KOMATSU

Model, Serial: 6D95L

Part Number: 600-813-3240

Máy đề động cơ KUBOTA

Model, Serial: V2403

Part Number: 1K371-6301-0

Máy đề động cơ ISUZU

Model, serial: 6BB1, 6BD1, Chaochai 6102, 6105

Part Number: Z-1-81100-189-1

Máy đề động cơ ISUZU

Model, serial: 6BG1

Part Number: Z-1-81100-141-1

Máy đề động cơ ISUZU

Model, serial: 4JG2

Part Number: Z-8-97042-997-2

Máy đề động cơ XINCHAI

Model, serial: 490BPG, 485BPG, C490

Part Number: 490B-51000

Máy đề động cơ ISUZU, KOMASU

Model, Serial: C240PKJ, 4D95, Commins QSB3.3

Part Number: Z-8-97112-865-2, 600-813-1721

Máy khởi động Mitsubishi

Model, Serial: S6K

Part Number: AG-32B66-02302

Nguồn điện: 24 V

Công suất: 6,5 Kw

Máy khởi động Mitsubishi

Model, Serial: 4G63, 4G64

Part Number: MD320618

Nguồn điện: 12 V

Công suất: 1,2 Kw

Máy khởi động Mitsubishi

Model, Serial: 6D16

Part Number: M008T60071

Nguồn điện: 24 V

Công suất: 5 Kw

Máy đề động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: S4E, S4E2, S6E2

Part Number: 34466-03101

Máy khởi động Mitsubishi

Model, Serial: S6S

Part Number: 32B66-00202

Nguồn điện: 24 V

Công suất: 5 Kw

Máy khởi động Mitsubishi S4S

Model, Serial: FD20-30/F18B, F18C

Part Number: 32A66-10101

Nguồn điện: 12 V

Công suất: 2,2 Kw

Máy đề động cơ MITSUBISHI

Model, Serial: S4S/F18B, S4Q2/F18C

Part Number: 32A66-00101, 32A66-10101, 32A66-00100, 32A66-20601, 32A66-00600, 32A66-11100, 32A66-01100

Máy khởi động Toyota

Model, Serial: 5F/2J,1Z, 11Z; 5-7F/1DZ; 7F/2Z, 13Z, 14Z

Part Number: 28100-402991-71

Nguồn điện: 12 V

Công suất: 2,5 Kw

Máy khởi động Toyota

Model, Serial: 2H

Part Number: 28100-31625-71

Nguồn điện: 24 V

Công suất: 4,5 Kw

Máy đề động cơ TOYOTA

Model, Serial: 4Y, 5K, 4P, 5P, 5R, 2F, 3F

Part Number: 28100-20553-71

Máy đề động cơ TOYOTA

Model, Serial: 1DZ, 1Z, 2Z,13Z /5-8FD, 2J,1Z, 11Z/ 5F,1DZ/5-7F, 2Z, 13Z, 14Z /7F

Part Number: 28100-23660-71, 28100-40291-71

Máy đề động cơ NISSAN

Model, Serial: H25

Part Number: N-23300-K9160

Máy khởi động NISSAN

Model, Serial: K15, K21, K25

Part Number: N-23300-FU410

Máy đề động cơ NISSAN

Model, Serial: H15, H20-II

Part Number: N-23300-00H10, 20801-0M031

Máy đề động cơ NISSAN

Model, serial: TD27, CA498, QD32, BD30

Part Number: A-23300-6K200, 3708010-X12, 23300-1W400, 23300-80G00

Máy đề động cơ YANMAR

Model, serial xe: 4D92E, 4TNE92, 4D94E, 4D94LE, 4D98E, 4TNV94, 4TNV98

Part Number: YM129900-77010, YM129900-77040, YM129900-77022

Máy khởi động 4D95S

Model, serial xe:

Part Number: 600-813-1721

Máy khởi động S6D102E

Model, serial xe: FD50-80-8

Part Number: 600-683-4131

                           Hình ảnh: Một số máy đề động cơ xe nâng Toyota

Chủ tài khoản: Công ty TNHH TFV INDUSTRIES

1/  Tài khoản số: 4261 0000 411 456 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam - BIDV Chi nhánh Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.

2/ Tài khoản số : 111 000 183396  – tại Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Công thương Việt Nam - Vietinbank Chi nhánh Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Những xe nâng cũ chất lượng cao đang có trong kho nhà cung cấp, quý vị nên đặt hàng ngay, TFV cam kết hoàn tiền nếu không hài lòng.

- Thời gian đặt hàng: từ 4-6 tuần với các sản phẩm từ châu Á ( Nhật Bản, Malaysia)

2-3 tháng với sản phẩm từ Châu Âu ( Hà Lan, CH Séc, Bỉ, Đức v.v..)

- Giá trị đặt trước: 30- 50% trị giá đơn hàng ( TFV cam kết hoàn lại tiền đặt cọc nếu sản phẩm về bị lỗi)

- chúng tôi cam kết:

1/ Sơn sửa lại vỏ ngoài

2/ Thay lốp còn 85-90% chất lượng 

3/ Thay ắc quy khởi động mới GS hoặc Atlas ( với xe động cơ); nâng cấp bình ắc quy với xe điện

4/ Thay lọc gió, lọc dầu động cơ, lọc dầu hộp số, lọc thủy lực

5/ Thay dầu thủy lực, dầu động cơ, dầu hộp số

6/ Bảo dưỡng tổng thể phanh 

7/ Thay thế các bóng đèn, miếng nhựa vỡ

8/ Bọc lại ghế lái nếu hỏng

9/ Giao hàng tận nơi khách hàng sử dụng

10/ Bảo hành 1 năm với các xe sx từ 2015 trở lại đây ( cho động cơ, hệ thống thủy lực, hệ thống lái, không bảo hành các thiết bị tiêu hao như lọc, dầu, lốp v.v...)

11/ Cam kết khách hàng hài lòng và sẵn sàng đổi xe khác tương đương nếu xe xẩy ra lỗi ( lỗi của xe) không khắc phục được hoặc hoàn tiền lại cho khách hàng trong vòng 01 tháng đầu tiên nếu khách không hài lòng.