Bánh răng, nhông trục, xích dẫn bơm thủy lực động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi,
Hotline : 0916929883

Bánh răng động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Crown, Raymond, Hyster, Yale, Hyundai, Linde, Clark…

Còn hàng


Bánh răng động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Crown, Raymond, Hyster, Yale, Hyundai, Linde, Clark…

Hình ảnh: Xích dẫn động bơm thủy lực động cơ NISSAN H20

Chúng tôi cung cấp bánh răng động cơ xe nâng các loại Toyota, Komatsu, TCM , Mitsubishi, Jungheinrich, BT, Crown, Raymond, Hyster, Yale, Hyundai, Linde, Clark…xin quý khách vui lòng thông báo model xe và model động cơ chúng tôi có thể cung cấp tất cả các loại phụ tùng của tất cả các hãng

1. Khái niệm

1.1. Các loại bánh răng và công dụng của nó

Bánh răng là chi tiết thông dụng dùng để truyền chuyển động quay. Bánh răng thường dùng gồm có ba loại:

a) Để truyền chuyển động quay giữa hai trục song song dùng bánh rãng trụ:

b) Dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục cắt nhau đùng bánh răng côn:

https://2.bp.blogspot.com/-G03bmEBjNuY/VlyL0-34fLI/AAAAAAAACKg/8boacm0Mm28/s1600/download.png 

 

 

c) Để truyền chuyển động quay giữa hai trục chéo nhau thường dùng bánh vít và trục vít:

So với các truyền động cơ khí khác, truyền động bánh răng có ưu điểm:

- Kích thước nhỏ, khả năng tải trọng lớn.

- Tỷ số truyền không thay đổi.

- Hiệu suất cao có thể đạt 0,97 – 0,99.

- Tuổi thọ cao, làm việc tin cậy.

Tuy nhiên truyền động bánh răng có các nhược điểm sau:

- Chế tạo tương đối phức tạp.

- Đòi hỏi độ chính xác cao.

- Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc lớn.

Truyền động bánh răng được dùng rất nhiều trong các máy, từ đổng hồ, khí cụ cho đến các máy hạng nặng; có thể truyền công suất từ nhỏ đến lớn, vận tốc từ thấp đến cao. Muốn các bộ truyền làm việc được thì các bánh răng phải có các thông số cơ bản giống nhau.

1. 2 Các thông sô cơ bản của bánh rãng Bánh răng gồm có các thông số như sau: 

* Vòng đỉnh:

https://3.bp.blogspot.com/-EfPtfNtgAb4/VlyL1LAabsI/AAAAAAAACKk/MD4yQUrqwRI/s1600/images%2B%25282%2529.jpeg

Là đường tròn đi qua đỉnh răng, đường kính ký hiệu là da.

* Vòng đáy:

Là đường tròn đi qua đáy răng, đường kính ký hiệu là df.

* Vòng chia:

Là đường tròn để tính môđun của bánh răng, đường kính ký hiệu là d.

* Số răng:

Là tổng số răng của một bánh răng, ký hiệu là z.

* Bước rãng:

Là độ dài cung giữa hai răng kề nhau tính trên vòng chia, buớc rãng k’ hiệu là p,. Chu vi của vòng chia bằng:

7td = z. t

* Môđun: là tỷ số t/71, ký hiệu của môđun là m.

Ta có: d = m . z

Hai bánh răng muốn ãn khớp được với nhau thì bước răng phải bằng nhau nghĩa là môđun phải bằng nhau, bánh răng càng lớn thì số răng càng nhiều Các kích thước kết cấu của bánh răng đều có liên quan đến môđun. Do đó môđun là tham số quan trọng của bánh răng. Môđun của bánh răng được tiêi chuẩn hoá theo TCVN 2257-77.

* Chiều cao răng:

https://3.bp.blogspot.com/-vDYWDAKYwi0/VlyL1Mm-iNI/AAAAAAAACKo/RB2rKqpu6as/s320/nam-lam-trong-nha-may-co-khi-san-xuat-banh-rang-tu-quay.jpg

Là chiều cao tỉnh tữ đáy răng đến đỉnh răng, ký hiệu là h. Chiều cao răng chia ra hai phần: Chiêu cao đỉnh răng được lấy từ vòng đỉnh đến vòng chia, ký hiệu bằng ha, thông thường lấy ha = m và chiều cao đáy răng, chiều cao đáy răng tính từ vòng đáy đến vòng chia hf = l,25m. Ta có công thức của đường kính vòng đỉnh và vòng đáy của bánh răng trụ như sau:

d, = d + 2ha = mZ + 2m = m(Z + 2)

df = d – 2hj = mZ – 2,5m = m(Z – 2,5)

Hình dạng của răng (prôfin) là đường cong, phần nhiều là đường thân khai của đường tròn. Vì kết cấu của bánh răng phức tạp nên bánh răng được vẽ theo quy ước của TCVN 13-78.

2. Vẽ quy ước bánh răng

2.1 Vẽ quy ước bánh răng trụ

2.1.1. Đối với một bánh răng (Hình 3)

- Đường tròn và đường sinh mặt đỉnh răng vẽ bằng nét cơ bản.

- Đường tròn và đường sinh mặt chia vẽ bằng nét chấm gạch mảnh.

- Không vẽ đường tròn và đường sinh mặt đáy răng.

Trong hình cắt dọc (mặt phẳng cắt chứa trục của bánh răng) phần răng được quy định không vẽ ký hiệu vật liệu trên mặt cắt, khi đó đường sinh của mặt đáy răng được vẽ bằng nét liền đậm.

- Hướng của răng nghiêng và răng chữ V được vẽ bằng ba nét liền mảnh

Dưới đây là một số loại bánh răng, nhông trục, xích dẫn động bơm thủy lực động cơ xe nâng:

Xích dẫn động bơm thủy lực động cơ NISSAN

Model, Serial: H20

Part Number: 12352-L1101

Xích dẫn động bơm thủy lực động cơ TOYOTA

Model, Serial: 4Y

Part Number: 13506-78001-71

Xích dẫn động trục cam động cơ TOYOTA

Model, Serial: 4Y

Part Number: 13506-76004-71

Xích dẫn động trục cam động cơ NISSAN

Model, Serial: H20

Part Number: 13028-73600

Xích dẫn động trục cam động cơ NISSAN

Model, Serial: K21, K25

Part Number: 13028-FU400

Bánh răng trục cam động cơ ISUZU

Model, Serial: C240PKG, C240PKJ

Part Number: Z-9-12522-144-0, Z-8-94326-351-0

Bánh trục khuỷu động cơ ISUZU

Model, Serial: C240PKG, C240PKJ

Part Number: Z-5-12521-025-0

Bánh răng trung gian động cơ ISUZU

Model, Serial: C240PKG, C240PKJ

Part Number: Z-5-12523-023-1

Bánh răng bơm cao áp động cơ ISUZU

Model, Serial: C240PKG, C240PKJ

Part Number: Z-5-12524-067-0, Z-5-12524-066-0

Bánh răng trung gian động cơ ISUZU

Model, Serial: C420PKJ

Part Number: Z-5-12525-014-2

Bánh răng trục cam động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JG2

Part Number: Z-94328-448-0

Bánh răng trục khuỷu động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JG2

Part Number: Z-8-94328-447-0

Bánh răng trung gian động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JG2

Part Number: Z-8-97115-131-1

Bánh răng bơm cao áp động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JG2

Part Number: Z-8-94329-691

Bánh răng trung gian động cơ ISUZU

Model, Serial: 4JG2

Part Number: Z-8-94328-442-0

Nhông trục cam động cơ NISSAN

Model, Serial: H15, H20, H25

Part Number: N-13024-50K01

Nhông trục khuỷu động cơ NISSAN

Model, Serial: H15, H20, H25

Part Number: N-13021-03G00

Bánh răng trục khuỷu động cơ NISSAN

Model, Serial: H15, H20, H25

Part Number: N-12351-50K10

Nhông trục cam động cơ NISSAN

Model, Serial: K15, K21, K25

Part Number: 13024-FY500

Nhông trục khuỷu động cơ NISSAN

Model, Serial: K15, K21, K25

Part Number: 13021-FY500

Bánh răng trục khuỷu động cơ NISSAN

Model, Serial: K15, K21, K25

Part Number: 12351-FU400

Bánh răng trung gian động cơ Toyota

Model, Serial: 1DZ

Part Number: 13509-78201-71, 13509-78202-71, 13509-78204-71

Bánh răng trục khuỷu động cơ Toyota

Model, Serial: 1DZ

Part Number: 13521-78201-71, 13521-78202-71

Bánh răng trung gian động cơ Toyota

Model, Serial: 1Z, 2Z, 3Z

Part Number: 13509-78701-71, 13509-78702-71

Bánh răng trục cam động cơ Toyota

Model, Serial: 2Z, 11Z, 14Z

Part Number: 13523-78701-71

Bánh răng trung gian động cơ Toyota

Model, Serial: 1DZ

Part Number: 13525-78202-71, 13525-78201-71

Bánh răng trục cam động cơ Toyota

Model, Serial: 1Z, 11Z, 12Z

Part Number: 13523-78300-71

Bánh răng trung gian động cơ Toyota

Model, Serial: 1Z, 11Z, 12Z

Part Number: 13525-78300-71

Bánh răng bơm cao áp động cơ Toyota

Model, Serial: 6FD20-30/2Z

Part Number: 13613-78702-71, 13613-78700-71

Nhông trục khuỷu động cơ Toyota

Model, Serial: 3-6FG/5K

Part Number: 13521-78121-71

Nhông trục cam động cơ Toyota

Model, Serial: 5-7FG/4Y

Part Number: 13522-76001-71

Nhông trục khuỷu động cơ Toyota

Model, Serial: 5-7FG/4Y

Part Number: 13521-76003-71

Bánh răng bơm cao áp động cơ Xinchai

Model, Serial: 490BPG

Part Number: 490B-02003-XD

Thông tin thanh toán
Hướng dẫn mua hàng